陶行知
Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc
Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng và giáo dục con người
›陶潜Táo QiánTao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶渊明Táo Yuān míngTao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶宗仪Táo Zōng yíTao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên
›陶艺táo yìnghệ thuật gốm sứ
›陶醉táo zuìsay mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
›陶笛táo dínhạc cụ ocarina
›陶砚táo yànnghiên mực làm bằng gốm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.