陆港
Trung Quốc đại lục và Hồng Kông
Trung Quốc đại lục và Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
›陆羽Lù YǔLục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà
›陆游Lù YóuLục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống
›陆机Lù JīLu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
›陆海空军lù hǎi kōng jūnlục quân, hải quân và không quân
›陆海空三军lù hǎi kōng sān jūnlục quân, hải quân, không quân
›陆河县Lù hé xiànhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.