Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陆生陸生

lù shēng

陆生 là gì?

陆生 [lù shēng] có nghĩa là trên cạn (động vật, loài).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陆生 trong tiếng Việt

trên cạn (động vật, loài)

Cách đọc và ghi nhớ 陆生

陆生 được đọc là lù shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trên cạn (động vật, loài)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan