陆生
trên cạn (động vật, loài)
trên cạn (động vật, loài)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ốc sên cạn
›陆游Lù YóuLục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống
›陆续lù xùlần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một
›陆港矛盾Lù Gǎng máo dùncăng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
›陆羽Lù YǔLục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà
›陆港Lù GǎngTrung Quốc đại lục và Hồng Kông
›陆良Lù liánghuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›陆海空军lù hǎi kōng jūnlục quân, hải quân và không quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.