陆荣廷
Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›陆川Lù chuānhuyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›陆机Lù JīLu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
›陆河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆河县Lù hé xiànhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆海空三军lù hǎi kōng sān jūnlục quân, hải quân, không quân
›陆征祥Lù Zhēng xiángLu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›陆海空军lù hǎi kōng jūnlục quân, hải quân và không quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.