Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 159/2016

队友duì yǒu

队友: đồng đội; thành viên cùng đội

Cụm từ
队列duì liè

队列: đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi; đoàn thể (trong nghiên cứu)

Cụm từ
队伍duì wǔ

队伍: hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]

Cụm từ
duì

队: phi đội; đội; nhóm; LT: 個|个[ge4]

Từ vựng
niè

陧: nguy hiểm

Từ vựng
wēi

隈: vịnh; áo

Từ vựng
隆隆声lóng lóng shēng

隆隆声: tiếng ầm ầm (âm thanh sấm hoặc tiếng súng)

Cụm từ
隆隆lóng lóng

隆隆: ầm ầm

Cụm từ
隆阳区Lóng yáng qū

隆阳区: quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
隆阳Lóng yáng

隆阳: quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
隆重lóng zhòng

隆重: hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang

Cụm từ
隆起lóng qǐ

隆起: phồng lên; nhô lên

Cụm từ
隆胸lóng xiōng

隆胸: nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆河Lóng Hé

隆河: sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]

Cụm từ
隆格尔县Lóng gé ěr xiàn

隆格尔县: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆格尔Lóng gé ěr

隆格尔: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆林县Lóng lín xiàn

隆林县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
隆林各族自治县Lóng lín Gè zú Zì zhì xiàn

隆林各族自治县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
隆昌县Lóng chāng xiàn

隆昌县: huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆昌Lóng chāng

隆昌: huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆情厚谊lóng qíng hòu yì

隆情厚谊: tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
隆情lóng qíng

隆情: tình yêu sâu đậm

Cụm từ
隆德县Lóng dé xiàn

隆德县: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆德Lóng dé

隆德: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆安县Lóng ān xiàn

隆安县: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆安Lóng ān

隆安: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆子县Lóng zǐ xiàn

隆子县: huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆子Lóng zǐ

隆子: huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆尧县Lóng yáo xiàn

隆尧县: huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆尧Lóng yáo

隆尧: huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆回县Lóng huí xiàn

隆回县: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆回Lóng huí

隆回: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆化县Lóng huà xiàn

隆化县: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆化Lóng huà

隆化: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆冬lóng dōng

隆冬: giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông

Cụm từ
隆乳手术lóng rǔ shǒu shù

隆乳手术: phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực

Cụm từ
隆乳lóng rǔ

隆乳: phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆中Lóng zhōng

隆中: khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống…

Cụm từ
lóng

隆: hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng

Từ vựng

隅: góc

Từ vựng

堤: biến thể của 堤[di1]

Từ vựng

隃: vượt; quá

Từ vựng
yīn

阴: biến thể của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
xiá

狭: biến thể cũ của 狹|狭[xia2]

Từ vựng
réng

陾: âm thanh xẻng của thợ đá

Từ vựng
阳高县Yáng gāo xiàn

阳高县: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高Yáng gāo

阳高: huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳电荷yáng diàn hè

阳电荷: điện tích dương

Cụm từ
阳电极yáng diàn jí

阳电极: anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子yáng diàn zǐ

阳电子: positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
阳电yáng diàn

阳电: điện tích dương

Cụm từ
阳离子yáng lí zǐ

阳离子: ion dương; cation (vật lý)

Cụm từ
阳关道Yáng guān Dào

阳关道: giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
阳关大道Yáng guān Dà dào

阳关大道: (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关Yáng guān

阳关: Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳间yáng jiān

阳间: thế giới người sống

Cụm từ
阳道yáng dào

阳道: dương vật

Cụm từ
阳谷县Yáng gǔ xiàn

阳谷县: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谷Yáng gǔ

阳谷: huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谋yáng móu

阳谋: âm mưu công khai; kế hoạch công khai

Cụm từ