陆军
quân đội; lực lượng mặt đất
quân đội; lực lượng mặt đất
陆军 thường mang nghĩa “quân đội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 陆军, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền
›陆军上校lù jūn shàng xiàođại tá
›陆贝lù bèiốc sên cạn
›陆军中尉lù jūn zhōng wèitrung úy
›陆丰市Lù fēng shìLufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆军棋lù jūn qíxem 軍棋|军棋[jun1 qi2]
›陆丰Lù fēngLufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
›陆运lù yùnvận chuyển đường bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.