陆军 là gì?
陆军 [lù jūn] có nghĩa là quân đội; lực lượng mặt đất.
Nghĩa của từ 陆军 trong tiếng Việt
- quân đội
- lực lượng mặt đất
Cách đọc và ghi nhớ 陆军
陆军 được đọc là lù jūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quân đội; lực lượng mặt đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .