陆续
lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một
lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một
陆续 thường mang nghĩa “lần lượt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 陆续 cùng cụm 陆陆续续 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lần lượt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trên cạn (động vật, loài)
›陆羽Lù YǔLục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà
›陆游Lù YóuLục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống
›陆良Lù liánghuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›陆港矛盾Lù Gǎng máo dùncăng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
›陆良县Lù liáng xiànhuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›陆港Lù GǎngTrung Quốc đại lục và Hồng Kông
›陆西星Lù Xī xīngLu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.