陆探微
Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục
›陆架lù jiàthềm lục địa
›陆河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆河县Lù hé xiànhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆海空三军lù hǎi kōng sān jūnlục quân, hải quân, không quân
›陆海空军lù hǎi kōng jūnlục quân, hải quân và không quân
›陆战棋lù zhàn qíxem 軍棋|军棋[jun1 qi2]
›陆征祥Lù Zhēng xiángLu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.