陆栖
trên cạn; sống trên đất liền
trên cạn; sống trên đất liền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên lửa trên đất liền
›陆架lù jiàthềm lục địa
›陆荣廷Lù Róng tíngLu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây…
›陆探微Lù Tàn wēiLu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
›陆机Lù JīLu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
›陆战棋lù zhàn qíxem 軍棋|军棋[jun1 qi2]
›陆河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
›陆征祥Lù Zhēng xiángLu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.