Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陆栖陸棲

lù qī

陆栖 là gì?

陆栖 [lù qī] có nghĩa là trên cạn; sống trên đất liền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陆栖 trong tiếng Việt

  1. trên cạn
  2. sống trên đất liền

Cách đọc và ghi nhớ 陆栖

陆栖 được đọc là lù qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trên cạn; sống trên đất liền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan