Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陆地陸地

lù dì

陆地 là gì?

陆地 [lù dì] có nghĩa là đất liền (trái với biển).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陆地 trong tiếng Việt

đất liền (trái với biển)

Cách đọc và ghi nhớ 陆地

陆地 được đọc là lù dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất liền (trái với biển)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan