Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bánh gạo
biến thể cũ của 糖[tang2]
món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
nấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.)
một loại hoành thánh làm từ thời cổ đại
dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]
cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)
cho ăn
cho con bú
cho ăn (nghĩa bóng)
cho bú
cho trẻ ăn
cho ăn
để bột nghỉ
nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính
bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]
(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
lương khô
(đồ ăn) thối và hôi
(văn học) tham ăn; phàm ăn
biến thể của 糊口[hu2 kou3]
cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình
biến thể của 餛|馄[hun2]
gửi tặng một bữa tiệc
nấc cụt
huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
giáo viên tư; thầy dạy
sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện