Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 163/2016

陈纳德Chén nà dé

(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II

Cụm từ
陈米chén mǐ

gạo cũ; gạo để nhiều năm

Cụm từ
陈省身Chén Xǐng shēn

Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Cụm từ
陈皮chén pí

vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
陈独秀Chén Dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

Cụm từ
陈炯明Chén Jiǒng míng

Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông

Cụm từ
陈冲Chén Chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc

Cụm từ
陈水扁Chén Shuǐ biǎn

Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
陈毅Chén Yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC…

Cụm từ
陈桥兵变Chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Cụm từ
陈木胜Chén Mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

Cụm từ
陈书Chén shū

Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới…

Cụm từ
陈景润Chén Jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ
陈方安生Chén Fāng Ān shēng

Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)

Cụm từ
陈放chén fàng

trưng bày

Cụm từ
陈抟Chén Tuán

Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
陈庆炎Chén Qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

Cụm từ
陈情chén qíng

trình bày chi tiết

Cụm từ
陈恭尹Chén Gōng yǐn

Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh

Cụm từ
陈忱Chén Chén

Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传

Cụm từ
陈德良Chén Dé liáng

Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch Việt Nam

Cụm từ
陈建仁Chén Jiàn rén

Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020

Cụm từ
陈年chén nián

(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời

Cụm từ
陈希同Chén Xī tóng

Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
陈巴尔虎旗Chén bā ěr hǔ qí

Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
陈尸chén shī

bày xác chết

Cụm từ
陈子昂Chén Zǐ áng

Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
陈娇Chén Jiāo

Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN

Cụm từ
陈套chén tào

khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈奕迅Chén Yì xùn

Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
陈奏chén zòu

dâng sớ (lên Hoàng đế)

Cụm từ
陈天华Chén Tiān huà

Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905

Cụm từ
陈寿Chén Shòu

Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
陈可雄Chén Kě xióng

Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia

Cụm từ
陈厚Chén Hòu

Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
陈化chén huà

lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Cụm từ
陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
陈胜Chén Shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
陈列台chén liè tái

quầy hàng

Cụm từ
陈列室chén liè shì

phòng trưng bày

Cụm từ
陈列chén liè

trưng bày; triển lãm

Cụm từ
陈凯歌Chén Kǎi gē

Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
陈冠希Chén Guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
陈再道Chén Zài dào

Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
陈其迈Chén Qí mài

Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
陈兵chén bīng

bố trí quân đội; tập trung quân đội

Cụm từ
陈元光Chén Yuán guāng

Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức…

Cụm từ
陈仓区Chén cāng Qū

quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
陈仓Chén cāng

tên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê

Cụm từ
陈伯达Chén Bó dá

Chen Boda (1904-1989), nhà lý luận đảng cộng sản, người diễn giải tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
陈仲琳Chén Zhòng lín

Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu…

Cụm từ
陈仁锡Chén Rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú

Cụm từ
chén

bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi

Từ vựng
chuí

biên giới

Từ vựng
阴鸷yīn zhì

hiểm ác; xảo quyệt

Cụm từ
阴魂不散yīn hún bù sàn

nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Thành ngữ
阴魂yīn hún

ma; quỷ

Cụm từ
阴郁yīn yù

u ám

Cụm từ
阴骘yīn zhì

hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật; việc tốt ẩn giấu

Cụm từ
阴风yīn fēng

gió lạnh; (nghĩa bóng) gió độc

Cụm từ