Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 162/1680
cẩn thận; giữ tỉnh táo
tóc dài
tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp
hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]
bình cổ cao
huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
ủng
hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng
Huyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc
đinh dài
tỉnh Nagano, Nhật Bản
Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản
dài hạn; tầm xa
kéo dài đến; kéo dài ra đến
tiến bộ; tăng tiến
rời khỏi cõi đời; không còn nữa
cuộc gọi đường dài
xe buýt đường dài; xe khách
cuộc hành trình dài và khó khăn
cước gọi đường dài
mạng đường dài
xe khách đường dài
đường dài
kiểm soát từ xa (thành ngữ)
(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)
người lớn tuổi; thế hệ trước
quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)
chạy marathon (thể thao)
khoảng cách xa
vận động viên chạy cự ly dài
chạy cự ly dài
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)
tiến bộ nhanh chóng
đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
phát triển như mụn cóc
Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
Hasegawa (họ của Nhật Bản)
một cuộc nói chuyện dài
nói ngắn gọn (thành ngữ)
bài thơ dài
(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình
linh dương sừng dài Tây Tạng
mở mang kiến thức và kinh nghiệm
vớ dài; tất dài
quần dài
sườn xám (váy dài)
tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
tay áo dài; áo dài tay
trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng; LT:件[jian4]
trường sam; sườn xám; trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ
(thông tục) rắn
trận hình một hàng (quân đội); (ví von) hàng dài
Hydra (chòm sao)
Trường Hồng (thương hiệu)
kèn trombone
điểm tốt; điểm mạnh
Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
vùng cỏ dài (golf)
người phụ nữ hay buôn chuyện; lo chuyện bao đồng
lắm lời; không biết giữ mồm
huyện Changxing ở Huzhou 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Changxing ở Huzhou 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
hạ chí
vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)
tăng cân