Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
ráo

giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phí; tặng kèm; thả cho; tha thứ; mặc dù; mặc cho

Từ vựng
饥馑荐臻
jī jǐn jiàn zhēn

nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)

Thành ngữ
饥荒
jī huāng

mất mùa; nạn đói; nợ nần; khó khăn

Cụm từ

biến thể của 飢|饥[ji1]

Từ vựng

bị ôi thiu

Từ vựng
chì

thức ăn; nấu ăn

Từ vựng
shàn

biến thể của 膳[shan4]

Từ vựng
zhuàn

thức ăn; cao lương mỹ vị

Từ vựng
馈送
kuì sòng

tặng (một món quà); biếu; dùng (tín hiệu cho thiết bị, giấy cho máy in, v.v.)

Cụm từ
馈赠
kuì zèng

tặng (một món quà) cho (ai đó)

Cụm từ
kuì

thực phẩm; tặng quà

Từ vựng
馓子
sǎn zi

bánh sợi chiên giòn

Cụm từ
sǎn

dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
jǐn

thời kỳ đói kém hoặc mất mùa

Từ vựng
xiū

cao lương mỹ vị

Từ vựng

ăn quá nhiều; phong tặng

Từ vựng
馒头
mán tou

bánh màn thầu

Cụm từ
mán

dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
馍馍
mó mo

bánh hấp

Cụm từ

ổ bánh mì hấp nhỏ

Từ vựng

mang đồ ăn ra đồng cho người lao động

Từ vựng
馊臭
sōu chòu

bốc mùi; hôi thối

Cụm từ
馊主意
sōu zhǔ yi

ý tưởng tồi

Cụm từ
sōu

bị ôi; thiu (như thức ăn)

Từ vựng
馏分
liú fèn

phân đoạn (của chất chưng cất); thành phần chính (một phần của chất chưng cất)

Cụm từ
liù

hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội

Từ vựng
kuì

dâng lễ cho thần linh; biến thể của 饋|馈[kui4]

Từ vựng

khẩu phần lương thực; vật hiến tế

Từ vựng
gāo

biến thể của 糕[gao1]

Từ vựng