陷于瘫痪 là gì?
陷于瘫痪 [xiàn yú tān huàn] có nghĩa là bị tê liệt; rơi vào bế tắc.
Nghĩa của từ 陷于瘫痪 trong tiếng Việt
- bị tê liệt
- rơi vào bế tắc
Cách đọc và ghi nhớ 陷于瘫痪
陷于瘫痪 được đọc là xiàn yú tān huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị tê liệt; rơi vào bế tắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .