Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陷入

xiàn rù

陷入 là gì?

陷入 [xiàn rù] có nghĩa là rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陷入 trong tiếng Việt

  1. rơi vào
  2. mắc vào
  3. lâm vào (một tình cảnh)

Cách đọc và ghi nhớ 陷入

陷入 được đọc là xiàn rù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan