陆劳
lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)
lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục
›陆探微Lù Tàn wēiLu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家
›陆域风电lù yù fēng diàn(Đài Loan) điện gió trên đất liền
›陆征祥Lù Zhēng xiángLu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc
›陆克文Lù Kè wéntên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và…
›陆坡lù pōdốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
›陆架lù jiàthềm lục địa
›陆地lù dìđất liền (trái với biển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.