Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
驱虫
qū chóng

xua đuổi côn trùng; tẩy giun

Cụm từ
驱策
qū cè

thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)

Cụm từ
驱瘟
qū wēn

xua đuổi dịch bệnh

Cụm từ
驱病
qū bìng

ngăn ngừa bệnh tật

Cụm từ
驱散
qū sàn

giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)

Cụm từ
驱役
qū yì

sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng

Cụm từ
驱寒
qū hán

sưởi ấm; xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)

Cụm từ
驱动轮
qū dòng lún

bánh xe dẫn động

Cụm từ
驱动程序
qū dòng chéng xù

trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱动器
qū dòng qì

ổ đĩa

Cụm từ
驱动力
qū dòng lì

động lực

Cụm từ
驱动
qū dòng

điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱力
qū lì

động lực (tâm lý); sự thúc đẩy

Cụm từ
驱使
qū shǐ

thúc đẩy; thôi thúc; kích thích; sai khiến

Cụm từ

đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh

Từ vựng
cōng

ngựa lông màu vàng nhạt

Từ vựng
piào

ngựa trắng

Từ vựng
cān

ngựa phía ngoài trong đội 4 con

Từ vựng
ào

ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu; tiếng Đài Loan đọc là [ao2]

Từ vựng
蓦然
mò rán

đột nhiên; đột ngột

Cụm từ
蓦地里
mò dì lǐ

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ
蓦地
mò de

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ

nhảy lên hoặc qua; đột nhiên

Từ vựng
骡马大车
luó mǎ dà chē

xe ngựa và xe la

Cụm từ
骡马
luó mǎ

vật nuôi thồ; ngựa và la

Cụm từ
骡子
luó zi

con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]

Cụm từ
luó

con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]

Từ vựng
zhì

ngựa nặng; ngựa không di chuyển được vì chân bị què; chậm chạp

Từ vựng
shàn

thiến

Từ vựng
骚闹
sāo nào

ồn ào; làm ầm ĩ

Cụm từ