Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xua đuổi côn trùng; tẩy giun
thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)
xua đuổi dịch bệnh
ngăn ngừa bệnh tật
giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)
sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng
sưởi ấm; xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)
bánh xe dẫn động
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
ổ đĩa
động lực
điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
động lực (tâm lý); sự thúc đẩy
thúc đẩy; thôi thúc; kích thích; sai khiến
đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh
ngựa lông màu vàng nhạt
ngựa trắng
ngựa phía ngoài trong đội 4 con
ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu; tiếng Đài Loan đọc là [ao2]
đột nhiên; đột ngột
đột nhiên; bất ngờ
đột nhiên; bất ngờ
nhảy lên hoặc qua; đột nhiên
xe ngựa và xe la
vật nuôi thồ; ngựa và la
con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
ngựa nặng; ngựa không di chuyển được vì chân bị què; chậm chạp
thiến
ồn ào; làm ầm ĩ