Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 131/2016
电解液: dung dịch điện giải
电解: điện phân
电视台: đài truyền hình; LT:個|个[ge4]
电视节目: chương trình truyền hình
电视秀: chương trình truyền hình
电视机: máy thu hình; LT:臺|台[tai2]
电视棒: thiết bị phát trực tuyến TV
电视广播: phát sóng truyền hình; phát hình; phát video
电视塔: tháp truyền hình
电视剧: phim truyền hình; phim bộ; LT:部[bu4]
电视: truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
电表: công tơ điện; ampe kế; đồng hồ đo ampe; oát kế; đồng hồ đo kilowatt-giờ
电蚊拍: vợt muỗi điện
电荷量: (điện từ học) lượng điện tích
电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
电荷耦合: ghép nối điện tích
电荷: điện tích
电荒: thiếu hụt điện
电台: máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; LT:個|个[ge4],家[jia1]
电臀舞: múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
电脑辅助设计与绘图: thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
电脑辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
电脑辅助教材: giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
电脑辅助工程: kỹ thuật được máy tính hỗ trợ
电脑软件: phần mềm máy tính
电脑语言: ngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính
电脑绘图: đồ họa máy tính
电脑网路: mạng máy tính
电脑网: mạng máy tính; Internet
电脑系统: hệ thống máy tính
电脑病毒: virus máy tính
电脑断层扫描: chụp cắt lớp CAT; chụp cắt lớp CT
电脑: máy tính; LT:臺|台[tai2]
电能: năng lượng điện
电缆调制解调器: modem cáp
电缆接头: đầu nối cáp
电缆塔: cột điện cao thế
电缆: cáp (điện)
电线杆: cột điện; cột điện thoại; cột đèn; LT:根[gen1]
电线杆: cột điện; cột điện thoại; cột đèn; LT:根[gen1]
电线: dây điện; dây nguồn; LT:根[gen1]
电网: lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
电纸书: máy đọc sách điện tử
电箱: hộp mạch điện
电筒: đèn pin
电竞: thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 電子競技|电子竞技[dian4 zi3 jing4 ji4])
电站: nhà máy điện; nhà máy phát điện
电磨: máy xay điện (để xay lúa mì, v.v.)
电磁铁: nam châm điện
电磁脉冲: xung điện từ (EMP)
电磁相互作用: tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)
电磁理论: thuyết điện từ; lý thuyết điện từ
电磁炉: bếp từ
电磁波: sóng điện từ
电磁振荡: dao động điện từ
电磁感应: cảm ứng điện từ
电磁干扰: nhiễu điện từ
电磁学: điện từ học
电磁场: trường điện từ
电磁噪声: nhiễu điện từ