电脑
máy tính; LT:臺|台[tai2]
máy tính; LT:臺|台[tai2]
电脑 thường mang nghĩa “máy tính”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 电脑 cùng cụm 笔记本电脑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy tính xách tay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy tính cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy tính Apple
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
virus máy tính
›电脑系统diàn nǎo xì tǒnghệ thống máy tính
›电脑网diàn nǎo wǎngmạng máy tính; Internet
›电脑网路diàn nǎo wǎng lùmạng máy tính
›电脑绘图diàn nǎo huì túđồ họa máy tính
›电脑语言diàn nǎo yǔ yánngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính
›电脑软件diàn nǎo ruǎn jiànphần mềm máy tính
›电能diàn néngnăng lượng điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.