电视
truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
电视 thường mang nghĩa “truyền hình; TV”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 电视 cùng cụm 电视台 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đài truyền hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phim truyền hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy thu hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phim truyền hình; phim bộ; LT:部[bu4]
›电视塔diàn shì tǎtháp truyền hình
›电视广播diàn shì guǎng bōphát sóng truyền hình; phát hình; phát video
›电视机diàn shì jīmáy thu hình; LT:臺|台[tai2]
›电视秀diàn shì xiùchương trình truyền hình
›电视节目diàn shì jié mùchương trình truyền hình
›电视台diàn shì táiđài truyền hình; LT:個|个[ge4]
›电表diàn biǎocông tơ điện; ampe kế; đồng hồ đo ampe; oát kế; đồng hồ đo kilowatt-giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.