Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
骄兵必败
jiāo bīng bì bài

nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại

Thành ngữ
骄傲
jiāo ào

sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó

Cụm từ
骄人
jiāo rén

đáng tự hào; ấn tượng; đáng ghen tị; tỏ thái độ khinh thường người khác

Cụm từ
jiāo

tự hào; kiêu ngạo

Từ vựng
diàn

ngựa đen

Từ vựng
tuó

(ngựa)

Từ vựng
骣骑
chǎn qí

cưỡi ngựa không yên

Cụm từ
chǎn

(văn học) cưỡi ngựa không yên

Từ vựng
𬴊
lín

biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái

Từ vựng
骁将
xiāo jiàng

tướng dũng mãnh

Cụm từ
骁勇善战
xiāo yǒng shàn zhàn

dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
xiāo

ngựa tốt; dũng mãnh

Từ vựng
骕骦
sù shuāng

(văn học) ngựa tốt

Cụm từ

dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng
huá

ngựa sắc lông hạt dẻ

Từ vựng

ngựa đen có chân trắng

Từ vựng

dùng trong phiên âm sách Phật giáo

Từ vựng
驱魔赶鬼
qū mó gǎn guǐ

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
驱魔
qū mó

trừ tà; trừ quỷ

Cụm từ
驱离
qū lí

xua đuổi; xua tan

Cụm từ
驱除鞑虏
qū chú Dá lǔ

trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900

Cụm từ
驱除
qū chú

xua đuổi; loại bỏ; trục xuất

Cụm từ
驱邪
qū xié

trừ tà; trừ ma

Cụm từ
驱逐舰
qū zhú jiàn

tàu khu trục (tàu chiến)

Cụm từ
驱逐出境
qū zhú chū jìng

trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia

Cụm từ
驱逐令
qū zhú lìng

lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất

Cụm từ
驱逐
qū zhú

trục xuất; đày khỏi; lưu đày

Cụm từ
驱车
qū chē

đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)

Cụm từ
驱赶
qū gǎn

lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)

Cụm từ
驱走
qū zǒu

xua đuổi

Cụm từ