Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
đáng tự hào; ấn tượng; đáng ghen tị; tỏ thái độ khinh thường người khác
tự hào; kiêu ngạo
ngựa đen
(ngựa)
cưỡi ngựa không yên
(văn học) cưỡi ngựa không yên
biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái
tướng dũng mãnh
dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
ngựa tốt; dũng mãnh
(văn học) ngựa tốt
dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]
ngựa sắc lông hạt dẻ
ngựa đen có chân trắng
dùng trong phiên âm sách Phật giáo
trừ tà; xua đuổi tà ma
trừ tà; trừ quỷ
xua đuổi; xua tan
trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
xua đuổi; loại bỏ; trục xuất
trừ tà; trừ ma
tàu khu trục (tàu chiến)
trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
trục xuất; đày khỏi; lưu đày
đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)
lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)
xua đuổi