Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 130/2016
需求: yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
需: yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu
电鳗: cá chình điện
电驴子: (tiếng địa phương) xe máy
电驿: rơ le (điện tử)
电饭锅: nồi cơm điện
电饭煲: nồi cơm điện
电风扇: quạt điện; LT:架[jia4],臺|台[tai2]
电颤琴: vibraphone (nhạc cụ)
电音: nhạc điện tử (thể loại)
电震: điện giật; điện sốc
电离辐射: bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
电离层: tầng ion quyển
电离室: buồng ion hóa
电离: ion; ion hóa (ví dụ: khí)
电阻器: điện trở (linh kiện)
电阻: điện trở
电闸: công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
电闪: chớp điện
电门: công tắc điện
电钻: máy khoan điện
电铲: máy xúc điện
电键: phím điện; công tắc
电镀: mạ điện
电锅: (Đài Loan) nồi cơm điện
电锤: búa quay; máy khoan búa
电锯: cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)
电铃: chuông điện
电钮: nút nhấn (công tắc điện)
电量表: đồng hồ đo điện; chỉ báo pin; công tơ điện; đồng hồ đo coulomb
电量: lượng điện tích
电邮地址: địa chỉ email
电邮位置: địa chỉ email
电邮: email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]
电转盘: bàn xoay điện
电车: xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]
电路: mạch điện
电负性: độ âm điện
电贝斯: ghi-ta bass điện
电警棍: dùi điện
电话门: "Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại
电话铃声: chuông (điện thoại); tiếng chuông
电话线路: đường dây điện thoại
电话线: dây điện thoại; dây điện thoại cố định
电话网路: mạng điện thoại
电话网: mạng lưới điện thoại
电话簿: danh bạ điện thoại
电话机: máy điện thoại
电话本: sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ
电话服务: dịch vụ điện thoại
电话会议: cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
电话卡: thẻ điện thoại
电话区码: mã vùng; mã quay số điện thoại
电话信号: tín hiệu điện thoại
电话亭: bốt điện thoại
电话: điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại
电诈: lừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 電信詐騙|电信诈骗[dian4 xin4 zha4 pian4])
电访: (Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết…
电讯: viễn thông; telecom
电解质: chất điện giải