电解 là gì?
电解 [diàn jiě] có nghĩa là điện phân.
Nghĩa của từ 电解 trong tiếng Việt
điện phân
Cách đọc và ghi nhớ 电解
电解 được đọc là diàn jiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện phân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
电解 [diàn jiě] có nghĩa là điện phân.
điện phân
电解 được đọc là diàn jiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện phân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .