Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电荷電荷

diàn hè

电荷 là gì?

电荷 [diàn hè] có nghĩa là điện tích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电荷 trong tiếng Việt

điện tích

Cách đọc và ghi nhớ 电荷

电荷 được đọc là diàn hè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện tích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan