Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 133/1680

隆安县Lóng ān xiàn

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆安Lóng ān

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆子县Lóng zǐ xiàn

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆子Lóng zǐ

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆尧县Lóng yáo xiàn

huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆尧Lóng yáo

huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆回县Lóng huí xiàn

huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆回Lóng huí

huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆化县Lóng huà xiàn

huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆化Lóng huà

huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆冬lóng dōng

giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông

Cụm từ
隆乳手术lóng rǔ shǒu shù

phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực

Cụm từ
隆乳lóng rǔ

phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆中Lóng zhōng

khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống…

Cụm từ
lóng

hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng

Từ vựng

góc

Từ vựng

biến thể của 堤[di1]

Từ vựng

vượt; quá

Từ vựng
yīn

biến thể của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
xiá

biến thể cũ của 狹|狭[xia2]

Từ vựng
réng

âm thanh xẻng của thợ đá

Từ vựng
阳高县Yáng gāo xiàn

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高Yáng gāo

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳电荷yáng diàn hè

điện tích dương

Cụm từ
阳电极yáng diàn jí

anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子yáng diàn zǐ

positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
阳电yáng diàn

điện tích dương

Cụm từ
阳离子yáng lí zǐ

ion dương; cation (vật lý)

Cụm từ
阳关道Yáng guān Dào

giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
阳关大道Yáng guān Dà dào

(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关Yáng guān

Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳间yáng jiān

thế giới người sống

Cụm từ
阳道yáng dào

dương vật

Cụm từ
阳谷县Yáng gǔ xiàn

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谷Yáng gǔ

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
阳谋yáng móu

âm mưu công khai; kế hoạch công khai

Cụm từ
阳西县Yáng xī xiàn

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳西Yáng xī

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚yáng xū

dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
阳萎yáng wěi

liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])

Cụm từ
阳台yáng tái

ban công; hiên nhà

Cụm từ
阳盛yáng shèng

dương thịnh trong Đông y

Cụm từ
阳痿yáng wěi

(y học) liệt dương

Cụm từ
阳物yáng wù

dương vật

Cụm từ
阳炎yáng yán

ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
阳泉市Yáng quán shì

Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳泉Yáng quán

Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳江市Yáng jiāng shì

Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳江Yáng jiāng

Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳极yáng jí

anode; điện cực dương; cực dương

Cụm từ
阳东县Yáng dōng xiàn

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东Yáng dōng

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳朔县Yáng shuò xiàn

huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳朔Yáng shuò

huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳曲县Yáng qǔ xiàn

huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳曲Yáng qǔ

huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
阳历yáng lì

lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)

Cụm từ
阳春面yáng chūn miàn

mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春白雪yáng chūn bái xuě

giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春市Yáng chūn shì

Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型yáng chūn xíng

phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
阳春Yáng chūn

Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳明山Yáng míng Shān

Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Cụm từ
阳明区Yáng míng qū

quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳明Yáng míng

quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
阳新县Yáng xīn xiàn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳新Yáng xīn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳文yáng wén

chữ khắc nổi

Cụm từ
阳性yáng xìng

dương tính; nam tính

Cụm từ
阳平声yáng píng shēng

thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳平yáng píng

thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳山县Yáng shān xiàn

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ