Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 129/2016
霉素: (sinh hóa) -mycin
霉病: mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc
霉烂: mốc; rữa nát
霉气: mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo
霉: mốc; mốc meo; bị mốc
霈: mưa như trút nước
震惊中外: chấn động cả thế giới
震惊: sốc; kinh ngạc
震骇: kinh ngạc; kinh hãi
震颤麻痹: liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
震颤素: tremorine (thuốc gây run)
震颤: rung chuyển; rung động
震响: âm thanh rung; dao động
震音: rung (tremolo)
震觉: cảm giác rung động
震蛋: trứng rung (đồ chơi tình dục)
震荡: rung; lắc; chấn động
震聋: làm điếc
震耳欲聋: chói tai (thành ngữ); điếc tai
震耳: chói tai
震级: cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
震眩弹: lựu đạn choáng
震荡: làm rung chuyển; làm chấn động; rung lắc; dao động; biến động
震灾: động đất thảm khốc
震源机制: (địa chấn học) cơ chế chấn tâm
震源: tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
震波图: biểu đồ địa chấn
震波: sóng địa chấn
震昏: bị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
震旦鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)
震旦纪: Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
震旦: tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc
震撼性: gây sốc; sửng sốt; giật gân
震撼弹: lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
震撼: rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
震慑: làm kinh sợ; làm khiếp đảm
震栗: run rẩy; rùng mình sợ hãi
震感: rung chuyển (từ động đất)
震惶: làm kinh hoàng
震情: tình hình động đất
震悚: (văn học) run sợ; phát sợ
震怒: cực kỳ phẫn nộ
震央: tâm chấn động đất (Đài Loan)
震天动地: rung chuyển trời đất (thành ngữ)
震天价响: tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
震古烁今: nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
震区: khu vực động đất
震动力: lực của sóng địa chấn
震动: rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển
震中: tâm chấn động đất
震: rung; lắc; rung chuyển; chấn động; kích thích; sốc; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho sấm; ☳
霆: tiếng sấm
霅: mưa
霄汉: bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình
霄壤之别: khác biệt lớn
霄: bầu trời; thiên đường
霂: dùng trong 霢霂[mai4mu4]
需要是发明之母: Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
需要: cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)