Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 132/2016
电磁力: lực điện từ (vật lý)
电磁兼容性: tính tương thích điện từ
电磁: điện từ
电眼: đôi mắt đẹp, có hồn
电白县: huyện Điện Bạch ở Maoming 茂名, Quảng Đông
电白: huyện Điện Bạch ở Maoming 茂名, Quảng Đông
电疗: điện trị liệu
电瓶车: xe chạy bằng pin
电瓶: ắc quy; pin (để tích trữ điện)
电珠: bóng đèn
电玩: trò chơi điện tử
电炉: bếp điện; bếp hồng ngoại
电灯泡: bóng đèn; (tiếng lóng) người thứ ba không mời
电灯: đèn điện; LT:盞|盏[zhan3]
电热毯: chăn điện
电热壶: ấm đun nước điện
电热: đun nóng bằng điện
电照明: chiếu sáng điện
电焊: hàn điện
电烙铁: bàn ủi điện; mỏ hàn điện
电火花: tia lửa điện
电灌站: trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu
电浆: plasma (vật lý)
电源线: dây cáp điện (của thiết bị, v.v.)
电源插座: ổ cắm điện; điểm cấp điện
电源供应器: bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.)
电源: nguồn điện
电流表: ampe kế
电流强度: cường độ dòng điện
电流: dòng điện; (cũ) cường độ dòng điện
电洞: lỗ trống điện tử (vật lý)
电泳: điện di
电波: sóng điện; điện xoay chiều
电池: pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]
电气石: tourmaline
电气工程: kỹ thuật điện
电气化: điện khí hóa
电气: điện; thuộc về điện
电死: điện giật chết; chết do điện giật
电机及电子学工程师联合会: IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử
电机: máy móc điện
电枪: súng điện; Taser
电极: điện cực
电椅: ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
电棒: (khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện
电梯井: giếng thang máy
电梯: thang máy; thang cuốn; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
电杆: cột điện; cột điện báo
电杆: cột điện; cột điện thoại
电木: nhựa bakelite (loại nhựa sớm); cũng viết là 膠木|胶木[jiao1 mu4]
电晕: phóng điện corona
电晶体: (Đài Loan) transistor
电教: giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 電化教育|电化教育)
电击棒: gậy điện
电击: điện giật
电控: điều khiển điện
电抗器: cuộn cảm; cuộn kháng (trong mạch điện)
电抗: điện kháng
电扶梯: thang cuốn
电扇: quạt điện