电台
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; LT:個|个[ge4],家[jia1]
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; LT:個|个[ge4],家[jia1]
电台 thường mang nghĩa “máy phát thu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 电台 cùng cụm 广播电台 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đài phát thanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
›电脑辅助设计diàn nǎo fǔ zhù shè jìthiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
›电脑辅助教材diàn nǎo fǔ zhù jiào cáigiảng dạy được hỗ trợ của máy tính
›电脑辅助工程diàn nǎo fǔ zhù gōng chéngkỹ thuật được máy tính hỗ trợ
›电脑软件diàn nǎo ruǎn jiànphần mềm máy tính
›电脑语言diàn nǎo yǔ yánngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính
›电脑绘图diàn nǎo huì túđồ họa máy tính
›电臀舞diàn tún wǔmúa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.