Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web
trực tuyến
lưới; mạng lưới
chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo
đề cương; điểm cốt yếu
nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự
pháp luật và trật tự
dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình
búi lại; xâu lại với nhau
buộc; dây; xoắn
cờ thêu
Vidar (thần thoại Bắc Âu)
duy trì hòa bình
bảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ; bảo trì
huyện tự trị người Lisu Weixi, châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
Huyện tự trị người Lisu Weixi, Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
Visa (thẻ tín dụng)
Verona
duy trì; giữ gìn; gắn kết
vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl (từ mượn)
Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)
trụ mạch
thực vật có mạch; thực vật có bó mạch
bó mạch (thực vật)
thuộc mạch
duy trì ổn định xã hội
vitamin
viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
bang Virginia (Hoa Kỳ) (Hong Kong, Macau)