Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1253/1680
biến thể của 踅摸[xue2 mo5]
người học việc; thực tập sinh
em trai hoặc nam sinh khóa dưới
cơ sở giáo dục
năm học
uyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)
(văn học) học sinh; học giả
chị gái học cùng trường hoặc khóa trên
em gái học cùng trường hoặc khóa sau
học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi
noi gương tốt
bằng cử nhân
bằng cử nhân; người có bằng đại học
theo gương xấu; bị ảnh hưởng xấu
tạp chí học thuật; Tạp chí, Bản tin, v.v
trường học; trường (cũ)
học viện; khuôn viên
học vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]
học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan
thuốc generic; thuốc gốc
tên khoa học; tên Latin (của thực vật hoặc động vật); (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
khu học chánh
học lực
lớp mầm non
giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu
hệ thống giáo dục; thời gian học
học được (điều gì đó); tìm hiểu về
giờ tín chỉ (trong hệ thống tín chỉ); xem thêm 學分制|学分制[xue2 fen1 zhi4]
hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
tín chỉ khóa học
bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
luận văn; luận án
bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
học để áp dụng
học giả; người có học
học từ kinh nghiệm (khẩu ngữ)
học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học
biến thể cũ của 孳[zi1]
ấp trứng
ấp ủ; nuôi (gà con)
ấp trứng; ấp
thời kỳ ấp; thời gian để phát triển
nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)
máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)
sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
sinh sản; ấp; trứng nở
sinh sản; sinh sôi
lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)
biến thể của 孜孜[zi1 zi1]
sinh sôi (loại, khó khăn); sinh sản; phát sinh (hợp chất)
chăm chỉ; sản xuất; sinh ra
(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát
mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu
yếu; yếu ớt
dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]
cái gì là thật và cái gì là giả
ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
cái nào trong hai cái tốt hơn?
ai; cái nào; gì
mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)
kẻ hèn nhát; tên vô dụng
(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
Bác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng; giống như 孫中山|孙中山
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên…
Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Binh pháp Tôn Tẫn
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Tôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)
Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán
Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
Stefanie Sun (1978-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Singapore
Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard