掀动 là gì?
掀动 [xiān dòng] có nghĩa là khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động.
Nghĩa của từ 掀动 trong tiếng Việt
- khuấy động
- nhấc
- làm cho cái gì đó chuyển động
Cách đọc và ghi nhớ 掀动
掀动 được đọc là xiān dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .