捶
đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
›揰chòngthò ra; đấm; đẩy vào
›搋chuāinhào; chà; thông cống bằng bơm; giấu đồ trong ngực; mang đồ dưới áo khoác
›挿chābiến thể tiếng Nhật của 插[cha1]
›挫cuòbị cản trở; thất bại; áp bức; đàn áp; hạ giọng; bẻ cong; làm nản lòng
›采cǎihái; ngắt; thu thập; lựa chọn; chọn; thu gom
›掣chèkéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua
›措cuòxử lý; quản lý; sắp xếp; bố trí; thực hiện; tiến hành; lên kế hoạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.