Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1249/1680

安岳Ān yuè

huyện An Nhạc ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
安山岩ān shān yán

andesit (địa chất)

Cụm từ
安居乐业ān jū lè yè

sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
安居工程ān jū gōng chéng

dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Cụm từ
安居区Ān jū qū

quận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
安居ān jū

ổn định sinh sống; sống yên bình

Cụm từ
安宁病房ān níng bìng fáng

nhà tế bần

Cụm từ
安宁片ān níng piàn

meprobamate

Cụm từ
安宁市Ān níng shì

Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
安宁区Ān níng Qū

Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
安宁ān níng

yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh; thanh thản; không lo lắng

Cụm từ
安寝ān qǐn

ngủ yên bình

Cụm từ
安富恤贫ān fù xù pín

cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷ān fù xù qióng

thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富尊荣ān fù zūn róng

(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Thành ngữ
安家落户ān jiā luò hù

lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống

Cụm từ
安家立业ān jiā lì yè

gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安家ān jiā

ổn định cuộc sống; lập gia đình

Cụm từ
安定门Ān dìng mén

khu An Định Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
安定时间ān dìng shí jiān

(lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định

Cụm từ
安定器ān dìng qì

(Đài Loan) chấn lưu điện

Cụm từ
安定区Ān dìng qū

quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
安定化ān dìng huà

ổn định hóa

Cụm từ
安定ān dìng

ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

Cụm từ
安安ān ān

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)

Ngôn ngữ mạng
安娜·卡列尼娜Ān nà · Kǎ liè ní nà

Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]

Cụm từ
安娜Ān nà

Anna (tên)

Cụm từ
安妮·海瑟薇Ān ní · Hǎi sè wēi

Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
安妮·夏菲维Ān ní · Xià fēi wéi

xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
安妮Ān nī

Annie (tên)

Cụm từ
安如磐石ān rú pán shí

rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn

Thành ngữ
安如泰山ān rú Tài Shān

vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
安好心ān hǎo xīn

có ý tốt

Cụm từ
安好ān hǎo

bình an vô sự; khoẻ mạnh

Cụm từ
安太岁ān Tài suì

cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
安大略省Ān dà lüè shěng

tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安大略湖Ān dà lüè Hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安多芬ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

Cụm từ
安多县Ān duō xiàn

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安多Ān duō

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安塞县Ān sāi xiàn

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塞Ān sāi

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塔那那利佛Ān tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
安培计ān péi jì

ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")

Cụm từ
安培表ān péi biǎo

ampe kế

Cụm từ
安培小时ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

Cụm từ
安培ān péi

ampe (từ mượn)

Cụm từ
安地斯Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ
安地卡及巴布达Ān dì kǎ jí Bā bù dá

Antigua và Barbuda (Đài Loan)

Cụm từ
安圭拉Ān guī lā

Anguilla

Cụm từ
安土重迁ān tǔ zhòng qiān

ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
安图县Ān tú xiàn

Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安图Ān tú

huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安国市Ān guó shì

An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安国Ān guó

An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安哥拉Ān gē lā

Angola

Cụm từ
安吉县Ān jí xiàn

huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
安吉尔ān jí ěr

thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
安吉星Ān jí xīng

OnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v

Cụm từ
安吉Ān jí

huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
安史之乱Ān Shǐ zhī Luàn

Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường

Cụm từ
安可ān kě

diễn nữa (từ mượn)

Cụm từ
安危ān wēi

an toàn và nguy hiểm; an toàn

Cụm từ
安卡拉Ān kǎ lā

Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
安南山脉Ān nán Shān mài

dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào

Cụm từ
安南子ān nán zǐ

xem 胖大海[pang4 da4 hai3]

Cụm từ
安南区Ān nán qū

quận An Nam của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安南Ān nán

An Nam (đô hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền bắc Việt Nam); An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15); An Nam (miền…

Cụm từ
安卓Ān zhuó

Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)

Cụm từ
安匝ān zā

ampe-vòng (đơn vị lực từ động)

Cụm từ
安化县Ān huà xiàn

huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
安化Ān huà

huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ