Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1223/2016

撒播sǎ bō

撒播: gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải

Cụm từ
撒拉铁Sā lā tiě

撒拉铁: Sealtiên (con của Giê-cô-nia)

Cụm từ
撒拉语Sā lā yǔ

撒拉语: Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉族Sā lā zú

撒拉族: nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉Sā lā

撒拉: nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒手闭眼sā shǒu bì yǎn

撒手闭眼: không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
撒手锏sā shǒu jiǎn

撒手锏: (nghĩa bóng) quân át chủ bài

Cụm từ
撒手人寰sā shǒu rén huán

撒手人寰: rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết

Thành ngữ
撒手不管sā shǒu bù guǎn

撒手不管: đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào

Thành ngữ
撒手sā shǒu

撒手: buông tay; từ bỏ

Cụm từ
撒尿sā niào

撒尿: đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè

Cụm từ
撒娇卖乖sā jiāo mài guāi

撒娇卖乖: cư xử để lấy lòng

Cụm từ
撒娇sā jiāo

撒娇: làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

Cụm từ
撒呓挣sā yì zheng

撒呓挣: (thông tục) nói mớ; mộng du

Cụm từ
撒哈拉沙漠Sā hā lā Shā mò

撒哈拉沙漠: sa mạc Sahara

Cụm từ
撒哈拉威Sā hā lā wēi

撒哈拉威: người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉以南非洲Sā hā lā yǐ nán Fēi zhōu

撒哈拉以南非洲: châu Phi cận Sahara

Cụm từ
撒哈拉以南Sā hā lā yǐ nán

撒哈拉以南: hạ Sahara

Cụm từ
撒哈拉人Sā hā lā rén

撒哈拉人: người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉Sā hā lā

撒哈拉: Sa mạc Sahara

Cụm từ
撒切尔夫人Sā qiē ěr Fū ren

撒切尔夫人: Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
撒切尔Sā qiē ěr

撒切尔: Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
撒克逊人Sā kè xùn rén

撒克逊人: người Saxon

Cụm từ
撒克逊Sā kè xùn

撒克逊: người Saxon

Cụm từ
撒但Sā dàn

撒但: biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan

Cụm từ
撒丫子sā yā zi

撒丫子: (tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi

Cụm từ
撒丁岛Sā dīng Dǎo

撒丁岛: Sardinia

Cụm từ

撒: rắc; rải; đổ

Từ vựng
撑开chēng kāi

撑开: kéo căng; mở (dù); giữ mở (túi, v.v.); chống cho mở ra

Cụm từ
撑门面chēng mén miàn

撑门面: giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài

Cụm từ
撑船chēng chuán

撑船: chèo thuyền; chống sào

Cụm từ
撑腰chēng yāo

撑腰: hỗ trợ; đỡ lưng

Cụm từ
撑竿跳高chēng gān tiào gāo

撑竿跳高: nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高

Cụm từ
撑竿跳chēng gān tiào

撑竿跳: môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳

Cụm từ
撑破chēng pò

撑破: làm vỡ

Cụm từ
撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de

撑死胆大的,饿死胆小的: no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)

Thành ngữ
撑死chēng sǐ

撑死: no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất

Khẩu ngữ
撑杆跳高chēng gān tiào gāo

撑杆跳高: môn nhảy sào

Cụm từ
撑杆跳chēng gān tiào

撑杆跳: môn nhảy sào

Cụm từ
撑杆chēng gān

撑杆: cái sào; cái chống

Cụm từ
撑持chēng chí

撑持: (nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ

Cụm từ
撑拒chēng jù

撑拒: kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ

Cụm từ
撑场面chēng chǎng miàn

撑场面: giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
撑伞chēng sǎn

撑伞: cầm ô

Cụm từ
chēng

撑: hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra; làm đầy đến mức sắp nổ

Từ vựng
xián

挦: nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông); hái; ngắt; nghĩa bóng: trích (dòng từ văn bản)

Từ vựng
ruán

撋: chà xát giữa hai tay

Từ vựng
xiàn

撊: quả cảm; phẫn nộ

Từ vựng
捞钱lāo qián

捞钱: nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh

Cụm từ
捞稻草lāo dào cǎo

捞稻草: (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cụm từ
捞油水lāo yóu shuǐ

捞油水: (khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)

Khẩu ngữ
捞本lāo běn

捞本: lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua

Cụm từ
捞外快lāo wài kuài

捞外快: kiếm thêm tiền

Cụm từ
捞取lāo qǔ

捞取: vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)

Cụm từ
捞什子lāo shí zi

捞什子: gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức

Cụm từ
捞一把lāo yī bǎ

捞一把: đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng

Cụm từ
lāo

捞: vớt; cào lên

Từ vựng
撇开不谈piē kāi bù tán

撇开不谈: bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
撇开piē kāi

撇开: không quan tâm; gạt sang một bên

Cụm từ
撇号piě hào

撇号: dấu nháy đơn

Cụm từ