Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shàn

sửa chữa; vá; chép lại; sao chép

Từ vựng
织锦
zhī jǐn

gấm; vải lụa có hoa văn màu sắc

Cụm từ
织金锦
zhī jīn jǐn

gấm vàng

Cụm từ
织金县
Zhī jīn xiàn

huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
织金
Zhī jīn

huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
织造
zhī zào

dệt; sản xuất bằng cách dệt

Cụm từ
织补
zhī bǔ

vá lại; khâu vá

Cụm từ
织花
zhī huā

hoa văn dệt

Cụm từ
织纴
zhī rèn

xe sợi và dệt

Cụm từ
织当访婢
zhī dāng fǎng bì

nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
织田信长
Zhī tián Xìn cháng

ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản

Cụm từ
织物
zhī wù

vải; vật liệu dệt; dệt may

Cụm từ
织机
zhī jī

máy dệt

Cụm từ
织布机
zhī bù jī

máy dệt

Cụm từ
织布
zhī bù

vải dệt; dệt vải

Cụm từ
织女星
Zhī nǚ xīng

Sao Vega, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Cầm 天琴星座

Cụm từ
织女
Zhī nǚ

Sao Vega; Nàng dệt vải trong truyện dân gian

Cụm từ
织品
zhī pǐn

vải dệt; hàng dệt

Cụm từ
zhī

dệt

Từ vựng
zèng

buộc; thắt

Từ vựng
suì

vải mịn và lỏng; tua

Từ vựng

biến thể của 繫|系[xi4]

Từ vựng
xiān

biến thể Nhật Bản của 纖|纤

Từ vựng
qiǎng

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
zhòu

diễn giải quẻ bát quái

Từ vựng
yóu

nguyên nhân; phương tiện

Từ vựng
yáo

dân ca; lao động cưỡng bức

Từ vựng
缪斯
Miù sī

nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
缪思
Miù sī

biến thể của 繆斯|缪斯[Miu4 si1]

Cụm từ
缪巧
miù qiǎo

kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí

Cụm từ