Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 穆[mu4]

Từ vựng
móu

quấn quanh

Từ vựng
miù

lỗi; sai lầm (biến thể của 謬|谬[miu4])

Từ vựng
liǎo

biến thể cũ của 繚|缭[liao3]

Từ vựng
miào

mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Từ vựng
sāo

rút tơ từ kén

Từ vựng

thán từ; tiếng thở dài

Từ vựng
绷着脸
běng zhe liǎn

mặt căng thẳng; mặt nhăn nhó; trông không vui

Cụm từ
绷紧
bēng jǐn

kéo căng

Cụm từ
绷簧
bēng huáng

lò xo

Cụm từ
绷扒吊拷
bēng bā diào kǎo

lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cụm từ
绷床
bēng chuáng

tấm bạt lò xo

Cụm từ
绷带
bēng dài

băng (từ mượn)

Cụm từ
绷巴吊拷
bēng bā diào kǎo

biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]

Cụm từ
绷子
bēng zi

khung thêu; khung căng; vòng thêu

Cụm từ
绷不住
bēng bu zhù

(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)

Ngôn ngữ mạng
běng

mặt căng thẳng

Từ vựng
繁闹
fán nào

nhộn nhịp

Cụm từ
繁体字
fán tǐ zì

chữ Hán phồn thể

Cụm từ
繁体
fán tǐ

chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]

Cụm từ
繁杂
fán zá

nhiều; đa dạng

Cụm từ
繁重
fán zhòng

nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ

Cụm từ
繁复
fán fù

phức tạp

Cụm từ
繁衍
fán yǎn

sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ
繁芜
fán wú

dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Cụm từ
繁华
fán huá

phồn hoa; nhộn nhịp

Cụm từ
繁茂
fán mào

(cây cối) tươi tốt; sum suê

Cụm từ
繁花
fán huā

hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt

Cụm từ
繁育
fán yù

nuôi dưỡng sinh sản

Cụm từ
繁缕
fán lǚ

cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ