Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1224/1680
(Công giáo) phong thánh
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ
cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3…
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật…
lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử
phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc
đậy lửa (để cháy chậm)
phong tỏa cảng
đất niêm phong; chất lute
sông đóng băng vào mùa đông
trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)
niêm phong
phong tỏa
xã hội phong kiến
thời đại phong kiến
tư tưởng phong kiến
chủ nghĩa phong kiến
chủ nghĩa phong kiến
người cai trị phong kiến
chế độ phong kiến; phong kiến
bên trong bìa sau
bìa sau của sách
mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất
niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị
phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)
bám bụi
phong tỏa thành phố
lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa
đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
quốc gia chư hầu
bìa sau
tiền bịt miệng
đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng
niêm phong (trên phong bì)
đóng gói; (mạng máy tính) gói tin
treo gươm
đóng băng (nước hoặc đất)
đưa vào bên trong
bìa trước bên trong
huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
mặt trong bìa sau
bìa trước
phong tước; ban tặng; phong làm; phong kín; lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ
biến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]
tu viện; đền; chùa; LT:座[zuo4]
đền; chùa; miếu
chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
(kiểu tóc nam) đầu đinh; tóc húi cua
một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)
Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu
nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
bắt mạch ở cổ tay (YHCT)
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
xem 寸步難行|寸步难行[cun4 bu4 nan2 xing2]
theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
xem 寸陰|寸阴[cun4 yin1]
đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)
vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
PolyGram (hãng thu âm)
Polaroid
ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng