撒克逊人
người Saxon
người Saxon
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Saxon
›撒切尔Sā qiē ěrThatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng…
›撒但Sā dànbiến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan
›撒切尔夫人Sā qiē ěr Fū renBà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng…
›撒丫子sā yā zi(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi
›撒哈拉Sā hā lāSa mạc Sahara
›撒丁岛Sā dīng DǎoSardinia
›撒哈拉人Sā hā lā rénngười Sahrawi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.