撒手不管
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham…
›损人不利己sǔn rén bù lì jǐlàm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)
›撒手闭眼sā shǒu bì yǎnkhông còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
›撒网捕风sā wǎng bǔ fēngnghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
›损人利己sǔn rén lì jǐlàm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
›收旗卷伞shōu qí juǎn sǎnnghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
›授之以鱼不如授之以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yúcho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
›散兵游勇sǎn bīng yóu yǒngnghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.