撒手闭眼
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
›撒网捕风sā wǎng bǔ fēngnghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
›损人不利己sǔn rén bù lì jǐlàm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)
›授之以鱼不如授之以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yúcho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
›散兵游勇sǎn bīng yóu yǒngnghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
›撒手人寰sā shǒu rén huánrời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
›搜肠刮肚sōu cháng guā dùvắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
›搜索枯肠sōu suǒ kū chángvắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.