Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhiều và tỉ mỉ
phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán
thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt
nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt
nhiều sao; bầu trời đầy sao
huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu
thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp
bận rộn; nhộn nhịp
một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn
huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc
nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau
nhiều và rộng
biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]
phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể
tua trang trí; trang trí của cờ
(giáo dục) điểm trung bình
Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
hiệu suất; kết quả; thành tích
cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip
xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]