Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1225/1680

宝马bǎo mǎ

ngựa quý

Cụm từ
宝鸡市Bǎo jī Shì

Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]

Cụm từ
宝鸡Bǎo jī

Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]

Cụm từ
宝钢Bǎo gāng

Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 寶武鋼鐵|宝武钢铁[Bao3 wu3 Gang1 tie3] năm…

Cụm từ
宝贴Bǎo tiē

Blu-tack (thương hiệu)

Cụm từ
宝贵bǎo guì

có giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng

Cụm từ
宝货bǎo huò

vật quý; báu vật

Cụm từ
宝贝疙瘩bǎo bèi gē da

(về một đứa trẻ) cục cưng

Cụm từ
宝贝儿bǎo bèi r

biến thể er hoá của 寶貝|宝贝[bao3 bei4]

Cụm từ
宝贝bǎo bèi

vật quý giá; kho báu; cưng; em bé; ốc tiền; người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc

Cụm từ
宝丰县Bǎo fēng xiàn

huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
宝丰Bǎo fēng

huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
宝志Bǎo zhì

Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公

Cụm từ
宝藏bǎo zàng

mỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật

Cụm từ
宝蓝bǎo lán

màu xanh lam ngọc bích

Cụm từ
宝盖草bǎo gài cǎo

cây lá hen (Lamium amplexicaule)

Cụm từ
宝盖bǎo gài

tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)

Cụm từ
宝葫芦的秘密Bǎo hú lu de Mì mì

Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]

Cụm từ
宝葫芦bǎo hú lu

quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Cụm từ
宝莱坞Bǎo lái wù

Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)

Cụm từ
宝船bǎo chuán

thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]

Cụm từ
宝兴鹛雀Bǎo xìng méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi hung (Moupinia poecilotis)

Cụm từ
宝兴县Bǎo xīng Xiàn

huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宝兴歌鸫Bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

Cụm từ
宝兴Bǎo xīng

Huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宝石bǎo shí

đá quý; ngọc; LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ
宝生佛Bǎo shēng fó

Phật Bảo Sinh

Cụm từ
宝瓶座Bǎo píng zuò

Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo); còn gọi là 水瓶座

Cụm từ
宝瓶Bǎo píng

Bảo Bình (chòm sao)

Cụm từ
宝玉bǎo yù

ngọc quý; báu vật

Cụm từ
宝特瓶bǎo tè píng

chai nhựa

Cụm từ
宝物bǎo wù

báu vật; Lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
宝爸bǎo bà

một người bố (cha của trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝洁公司Bǎo jié Gōng sī

Procter & Gamble

Cụm từ
宝洁Bǎo jié

Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

Cụm từ
宝清县Bǎo qīng xiàn

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝清Bǎo qīng

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝殿bǎo diàn

cung điện nhà vua; điện ngai vàng

Cụm từ
宝武钢铁Bǎo wǔ Gāng tiě

Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2 tuan2] và Wuhan Iron and Steel…

Cụm từ
宝林Bǎo lín

Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
宝书bǎo shū

quyển sách quý

Cụm từ
宝成铁路Bǎo Chéng tiě lù

đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

Cụm từ
宝应县Bǎo yìng Xiàn

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝应Bǎo yìng

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝库bǎo kù

kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
宝座bǎo zuò

ngai vàng

Cụm từ
宝岛Bǎo dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
宝山乡Bǎo shān xiāng

Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
宝山区Bǎo shān qū

Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宝山Bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn…

Cụm từ
宝宝bǎo bao

cưng; em bé

Cụm từ
宝安区Bǎo ān qū

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
宝安Bǎo ān

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
宝妈bǎo mā

mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝塔菜bǎo tǎ cài

cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được

Cụm từ
宝塔区Bǎo tǎ qū

quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
宝塔bǎo tǎ

chùa tháp

Cụm từ
宝坻区Bǎo dǐ qū

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宝坻Bǎo dǐ

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宝地bǎo dì

vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cụm từ
宝嘉康蒂Bǎo jiā kāng dì

Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

Cụm từ
宝可梦Bǎo kě mèng

Pokémon

Cụm từ
宝剑bǎo jiàn

(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]

Cụm từ
宝刀未老bǎo dāo wèi lǎo

đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Thành ngữ
宝刀不老bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ

Thành ngữ
宝典bǎo diǎn

văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
bǎo

bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Từ vựng
宠臣chǒng chén

đại thần được sủng ái

Cụm từ
宠物门chǒng wù mén

cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng

Cụm từ
宠物chǒng wù

thú cưng

Cụm từ
宠擅专房chǒng shàn zhuān fáng

thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
宠爱chǒng ài

cưng chiều ai đó

Cụm từ