Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ruán

撋 là gì?

[ruán] có nghĩa là chà xát giữa hai tay.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撋 trong tiếng Việt

chà xát giữa hai tay

Cách đọc và ghi nhớ 撋

được đọc là ruán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chà xát giữa hai tay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan