Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1222/1680

专柜zhuān guì

quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

Cụm từ
专横zhuān hèng

hách dịch; độc đoán

Cụm từ
专机zhuān jī

máy bay thuê bao; máy bay VIP

Cụm từ
专业教育zhuān yè jiào yù

giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật

Cụm từ
专业户zhuān yè hù

hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể; (bóng) chuyên gia

Cụm từ
专业性zhuān yè xìng

tính chuyên nghiệp; chuyên môn hóa

Cụm từ
专业化zhuān yè huà

chuyên môn hóa

Cụm từ
专业人才zhuān yè rén cái

chuyên gia (trong một lĩnh vực)

Cụm từ
专业人士zhuān yè rén shì

một chuyên gia

Cụm từ
专业zhuān yè

chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học); ngành; LT:門|门[men2],個|个[ge4]; chuyên nghiệp

Cụm từ
专案经理zhuān àn jīng lǐ

quản lý dự án

Cụm từ
专案组zhuān àn zǔ

đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp)

Cụm từ
专案小组zhuān àn xiǎo zǔ

đội đặc nhiệm

Cụm từ
专案zhuān àn

dự án

Cụm từ
专有名词zhuān yǒu míng cí

thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng

Cụm từ
专有zhuān yǒu

độc quyền; sở hữu riêng

Cụm từ
专断zhuān duàn

hành động độc đoán; tự ý quyết định không hỏi ý kiến người khác

Cụm từ
专政zhuān zhèng

chuyên chế

Cụm từ
专攻zhuān gōng

chuyên về; học chuyên ngành

Cụm từ
专擅zhuān shàn

không có ủy quyền; tự ý hành động

Cụm từ
专控zhuān kòng

kiểm soát độc quyền

Cụm từ
专意zhuān yì

cố ý; có chủ đích

Cụm từ
专心致志zhuān xīn zhì zhì

(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung

Thành ngữ
专心一意zhuān xīn yī yì

tập trung vào

Cụm từ
专心zhuān xīn

tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)

Cụm từ
专征zhuān zhēng

đích thân đi chinh phạt

Cụm từ
专属经济区zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

Cụm từ
专属zhuān shǔ

thuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền; riêng tư; cá nhân

Cụm từ
专家评论zhuān jiā píng lùn

bình luận chuyên gia

Cụm từ
专家评价zhuān jiā píng jià

đánh giá của chuyên gia

Cụm từ
专家系统zhuān jiā xì tǒng

hệ thống chuyên gia

Cụm từ
专家zhuān jiā

chuyên gia; chuyên viên

Cụm từ
专场zhuān chǎng

buổi biểu diễn đặc biệt

Cụm từ
专员zhuān yuán

phó giám đốc; ủy viên

Cụm từ
专名词zhuān míng cí

danh từ riêng

Cụm từ
专名zhuān míng

danh từ riêng

Cụm từ
专司zhuān sī

chỉ làm một việc duy nhất; có chức năng duy nhất; cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể

Cụm từ
专区zhuān qū

khu vực thành lập cho mục đích nhất định; (đơn vị hành chính cấp địa khu của Trung Quốc 1949-1975) địa khu

Cụm từ
专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế

Cụm từ
专制主义zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế

Cụm từ
专制zhuān zhì

chuyên chế; độc tài

Cụm từ
专利药品zhuān lì yào pǐn

thuốc được cấp bằng sáng chế

Cụm từ
专利法zhuān lì fǎ

luật bằng sáng chế

Cụm từ
专利权zhuān lì quán

quyền bằng sáng chế

Cụm từ
专利局zhuān lì jú

văn phòng bằng sáng chế

Cụm từ
专利zhuān lì

bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền

Cụm từ
专列zhuān liè

tàu đặc biệt; viết tắt của 專門列車|专门列车[zhuan1 men2 lie4 che1]

Viết tắt
专八zhuān bā

TEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng Anh tại Trung Quốc (viết tắt của…

Viết tắt
专任zhuān rèn

toàn thời gian; bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ
专人zhuān rén

chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ
专事zhuān shì

chuyên về

Cụm từ
专一zhuān yī

chuyên tâm; tập trung

Cụm từ
zhuān

cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì đó); tập trung; chuyên về

Từ vựng
将领jiàng lǐng

sĩ quan quân đội cấp cao

Cụm từ
将错就错jiāng cuò jiù cuò

nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
将近jiāng jìn

gần như; hầu như; gần tới

Cụm từ
将军肚子jiāng jūn dù zi

bụng bia (mang tính khen)

Cụm từ
将军肚jiāng jūn dù

bụng phệ

Cụm từ
将军jiāng jūn

tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử

Cụm từ
将计就计jiāng jì jiù jì

gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Thành ngữ
将要jiāng yào

sẽ; sắp; sắp sửa

Cụm từ
将至jiāng zhì

sắp đến; gần kề

Cụm từ
将牌jiàng pái

chủ (chất bài)

Cụm từ
将死jiāng sǐ

chiếu tướng (trong cờ); sắp chết

Cụm từ
将乐县Jiāng lè Xiàn

Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
将乐Jiāng lè

Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
将棋jiàng qí

cờ tướng Nhật Bản (shōgi)

Cụm từ
将会jiāng huì

động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp

Cụm từ
将才jiàng cái

chỉ huy tài năng (quân sự)

Cụm từ
将息jiāng xī

(văn học) nghỉ ngơi; phục hồi

Cụm từ
将心比心jiāng xīn bǐ xīn

đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
将帅jiàng shuài

tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng

Cụm từ