Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
撑持撐持

chēng chí

撑持 là gì?

撑持 [chēng chí] có nghĩa là (nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撑持 trong tiếng Việt

  1. (nghĩa bóng) duy trì
  2. chống đỡ

Cách đọc và ghi nhớ 撑持

撑持 được đọc là chēng chí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan