捞什子
gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức
gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) tán tỉnh; tán gái
›捞一把lāo yī bǎđầu cơ; kiếm lợi không chính đáng
›捞钱lāo qiánnghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh
›捞取lāo qǔvớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
›捞外快lāo wài kuàikiếm thêm tiền
›捞本lāo běnlấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua
›捞稻草lāo dào cǎo(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)
›撂地摊liào dì tānxem 撂地[liao4 di4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.