撑门面 là gì?
撑门面 [chēng mén miàn] có nghĩa là giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài.
Nghĩa của từ 撑门面 trong tiếng Việt
- giữ thể diện
- tạo vẻ bề ngoài
Cách đọc và ghi nhớ 撑门面
撑门面 được đọc là chēng mén miàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .