Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
撑门面撐門面

chēng mén miàn

撑门面 là gì?

撑门面 [chēng mén miàn] có nghĩa là giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撑门面 trong tiếng Việt

  1. giữ thể diện
  2. tạo vẻ bề ngoài

Cách đọc và ghi nhớ 撑门面

撑门面 được đọc là chēng mén miàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan