撇开不谈
bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó…
›攀亲道故pān qīn dào gù(thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
›攀附权贵pān fù quán guìbám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao
›攀高结贵pān gāo jié guìnghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và…
›排难解纷pái nàn jiě fēnloại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn
›排忧解难pái yōu jiě nàngiải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
›排山倒海pái shān dǎo hǎinghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời; nghĩa bóng: to lớn; vô cùng ý nghĩa
›拍案惊奇pāi àn jīng qíđập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.