Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1128/2016

有权势者yǒu quán shì zhě

有权势者: người nắm quyền; người có thẩm quyền; người phụ trách

Cụm từ
有权yǒu quán

有权: có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ

Cụm từ
有机体yǒu jī tǐ

有机体: sinh vật

Cụm từ
有机磷酸酯类yǒu jī lín suān zhǐ lèi

有机磷酸酯类: hợp chất organophosphate

Cụm từ
有机磷毒剂yǒu jī lín dú jì

有机磷毒剂: tác nhân phospho hữu cơ

Cụm từ
有机磷yǒu jī lín

有机磷: phốt phát hữu cơ

Cụm từ
有机玻璃yǒu jī bō li

有机玻璃: kính plexiglass

Cụm từ
有机物yǒu jī wù

有机物: chất hữu cơ; vật chất hữu cơ

Cụm từ
有机氮yǒu jī dàn

有机氮: nitơ hữu cơ

Cụm từ
有机土yǒu jī tǔ

有机土: đất hữu cơ (phân loại đất)

Cụm từ
有机可乘yǒu jī kě chéng

有机可乘: có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
有机化学yǒu jī huà xué

有机化学: hóa học hữu cơ

Cụm từ
有机化合物yǒu jī huà hé wù

有机化合物: hợp chất hữu cơ

Cụm từ
有机分子yǒu jī fēn zǐ

有机分子: phân tử hữu cơ

Cụm từ
有机yǒu jī

有机: hữu cơ

Cụm từ
有样学样yǒu yàng xué yàng

有样学样: bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Cụm từ
有条纹yǒu tiáo wén

有条纹: có sọc

Cụm từ
有条有理yǒu tiáo yǒu lǐ

有条有理: (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
有条不紊yǒu tiáo bù wěn

有条不紊: chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp

Thành ngữ
有核国家yǒu hé guó jiā

有核国家: quốc gia vũ khí hạt nhân

Cụm từ
有染yǒu rǎn

有染: có quan hệ tình ái với ai đó

Cụm từ
有枝有叶yǒu zhī yǒu yè

有枝有叶: sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
有板有眼yǒu bǎn yǒu yǎn

有板有眼: có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng

Cụm từ
有本钱yǒu běn qián

有本钱: có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Cụm từ
有本事yǒu běn shi

有本事: có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì…

Cụm từ
有木有yǒu mù yǒu

有木有: (tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của 有沒有|有没有[you3 mei2 you3])

Tiếng lóng xã hội
有期徒刑yǒu qī tú xíng

有期徒刑: án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)

Cụm từ
有朝一日yǒu zhāo yī rì

有朝一日: một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

Cụm từ
有朝yǒu zhāo

有朝: một ngày nào đó

Cụm từ
有望yǒu wàng

有望: đầy hy vọng; đầy triển vọng

Cụm từ
有时候yǒu shí hou

有时候: đôi khi

Cụm từ
有时yǒu shí

有时: đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有方yǒu fāng

有方: làm việc đúng; phương pháp đúng

Cụm từ
有新意yǒu xīn yì

有新意: hiện đại; cập nhật

Cụm từ
有料yǒu liào

有料: ấn tượng

Cụm từ
有数yǒu shù

有数: đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài

Cụm từ
有教无类法Yǒu jiào wú lèi fǎ

有教无类法: Đạo luật Không trẻ em nào bị bỏ lại phía sau, Mỹ 2001

Cụm từ
有教无类yǒu jiào wú lèi

有教无类: giáo dục cho mọi người, không phân biệt xuất thân

Cụm từ
有效负载yǒu xiào fù zài

有效负载: tải trọng

Cụm từ
有效期内yǒu xiào qī nèi

有效期内: trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效期yǒu xiào qī

有效期: thời hạn hiệu lực; ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效日期yǒu xiào rì qī

有效日期: ngày hết hạn

Cụm từ
有效措施yǒu xiào cuò shī

有效措施: biện pháp hiệu quả

Cụm từ
有效性yǒu xiào xìng

有效性: tính hiệu lực

Cụm từ
有效yǒu xiào

有效: hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ

Cụm từ
有攻击性yǒu gōng jī xìng

有攻击性: gây khó chịu

Cụm từ
有搞头yǒu gǎo tou

有搞头: (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt

Cụm từ
有损压缩yǒu sǔn yā suō

有损压缩: (máy tính) nén mất dữ liệu

Cụm từ
有损yǒu sǔn

有损: gây hại (cho)

Cụm từ
有排面yǒu pái miàn

有排面: (từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Cụm từ
有才干yǒu cái gàn

有才干: có tài

Cụm từ
有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎo

有手有脚: nghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc

Thành ngữ
有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

有所得必有所失: được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí

Thành ngữ
有所作为yǒu suǒ zuò wéi

有所作为: (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
有所不同yǒu suǒ bù tóng

有所不同: khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
有所yǒu suǒ

有所: phần nào; ở một mức độ nào đó

Cụm từ
有戏yǒu xì

有戏: (thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công

Cụm từ
有成yǒu chéng

有成: (văn học) đạt được thành công

Cụm từ
有感而发yǒu gǎn ér fā

有感而发: (thành ngữ) nói từ trái tim

Thành ngữ
有意识yǒu yì shí

有意识: có ý thức

Cụm từ