Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phù phổi
khí phế thũng
thuyên tắc phổi (y học)
bệnh tim phổi (y học)
động mạch phổi
chất gây kích thích phổi
phổi; LT:個|个[ge4]
biến thể cũ của 肸[xi1]
cười khúc khích; tán loạn
cái bàn
món thịt; món hỗn hợp
thời kỳ tuổi sinh đẻ
độ tuổi sinh đẻ
Yukon (lãnh thổ Canada giáp với Alaska)
nhân giống; sự nhân giống
tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2…
là cha mẹ của (một đứa trẻ)
trại trẻ mồ côi
túi của động vật có túi cái
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
nghỉ phép nuôi con (Đài Loan)
chăm sóc em bé
túi của thú có túi
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
nuôi dạy trẻ
giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
xương cánh tay
cơ nhị đầu; bắp tay