Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
肩胛骨
jiān jiǎ gǔ

xương bả vai; xương bả

Cụm từ
肩胛
jiān jiǎ

vai; vùng xương bả vai; xương bả vai

Cụm từ
肩章
jiān zhāng

cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai

Cụm từ
肩扛
jiān káng

mang trên vai

Cụm từ
肩带
jiān dài

dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
肩射导弹
jiān shè dǎo dàn

tên lửa vác vai

Cụm từ
肩周炎
jiān zhōu yán

viêm bao khớp vai (đông cứng vai)

Cụm từ
肩并肩
jiān bìng jiān

kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau

Cụm từ
jiān

vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
pēi

biến thể của 胚[pei1]

Từ vựng
肥鲜
féi xiān

tươi và mềm (về thực phẩm); ngon

Cụm từ
肥马轻裘
féi mǎ qīng qiú

nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa

Cụm từ
肥头大耳
féi tóu dà ěr

béo; mập mạp; mũm mĩm

Cụm từ
肥乡县
Féi xiāng xiàn

huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
肥乡
Féi xiāng

huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
肥西县
Féi xī Xiàn

Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
肥西
Féi xī

Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
肥腻
féi nì

(món ăn) béo; ngấy

Cụm từ
肥肠
féi cháng

ruột heo (đại tràng dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
肥胖症
féi pàng zhèng

bệnh béo phì

Cụm từ
肥胖
féi pàng

béo; béo phì

Cụm từ
肥肝
féi gān

gan ngỗng béo

Cụm từ
肥肉
féi ròu

mỡ (ví dụ: mỡ heo); thịt mỡ; (ví von) mỏ vàng; con bò sữa

Cụm từ
肥美
féi měi

màu mỡ; xum xuê; mũm mĩm; tròn trịa

Cụm từ
肥羊
féi yáng

(ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng; nguồn lợi nhuận ổn định; cỗ máy kiếm tiền; con bò sữa

Cụm từ
肥缺
féi quē

chức vụ béo bở

Cụm từ
肥硕
féi shuò

mập mạp (trái cây); đẫy đà; lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể); béo tốt

Cụm từ
肥皂泡
féi zào pào

bong bóng xà phòng

Cụm từ
肥皂沫
féi zào mò

bọt xà phòng; bọt

Cụm từ
肥皂水
féi zào shuǐ

nước xà phòng

Cụm từ