Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1129/2016

有意义yǒu yì yì

有意义: có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị

Cụm từ
有意无意yǒu yì wú yì

有意无意: cố ý hoặc vô ý

Cụm từ
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴: nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…

Cụm từ
有意思yǒu yì si

有意思: thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui

Cụm từ
有意yǒu yì

有意: có ý định; cố ý; quan tâm đến

Cụm từ
有情有义yǒu qíng yǒu yì

有情有义: tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)

Thành ngữ
有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

有情人终成眷属: tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Thành ngữ
有情人yǒu qíng rén

有情人: người yêu

Cụm từ
有情yǒu qíng

有情: đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)

Cụm từ
有悖于yǒu bèi yú

有悖于: đi ngược lại

Cụm từ
有息yǒu xī

有息: có lãi (tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
有恒yǒu héng

有恒: kiên trì; sự kiên trì

Cụm từ
有恃无恐yǒu shì wú kǒng

有恃无恐: yên tâm vì biết có chỗ dựa

Cụm từ
有怪莫怪yǒu guài mò guài

有怪莫怪: xin đừng phật ý; đừng để bụng

Cụm từ
有性生殖yǒu xìng shēng zhí

有性生殖: sinh sản hữu tính

Cụm từ
有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéng

有志者事竟成: người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有志竟成yǒu zhì jìng chéng

有志竟成: kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有志气yǒu zhì qì

有志气: có chí khí

Cụm từ
有志yǒu zhì

有志: có hoài bão

Cụm từ
有心眼yǒu xīn yǎn

有心眼: thông minh; nhanh nhạy

Cụm từ
有心人yǒu xīn rén

有心人: người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ

Cụm từ
有心yǒu xīn

有心: có ý định; dự định; cố tình; chu đáo

Cụm từ
有德行yǒu dé xíng

有德行: đức hạnh

Cụm từ
有得有失yǒu dé yǒu shī

有得有失: được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi

Thành ngữ
有得一比yǒu dé yī bǐ

有得一比: có thể so sánh; rất giống nhau

Cụm từ
有待yǒu dài

有待: chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

Cụm từ
有征无战yǒu zhēng wú zhàn

有征无战: thắng mà không cần đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
有影响yǒu yǐng xiǎng

有影响: có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
有形yǒu xíng

有形: hữu hình; có thể thấy; đầy đặn

Cụm từ
有弹性yǒu tán xìng

有弹性: linh hoạt

Cụm từ
有序化yǒu xù huà

有序化: sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
有序yǒu xù

有序: có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự

Cụm từ
有幸yǒu xìng

有幸: may mắn thay

Cụm từ
有年头yǒu nián tou

有年头: rất nhiều năm; rất lâu

Cụm từ
有年yǒu nián

有年: nhiều năm

Cụm từ
有帮助yǒu bāng zhù

有帮助: hữu ích

Cụm từ
有希望yǒu xī wàng

有希望: đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng

Cụm từ
有屁快放yǒu pì kuài fàng

有屁快放: nói ra đi!; nói toẹt ra!

Cụm từ
有局yǒu jú

有局: dễ bị tổn thương (trong bài bridge)

Cụm từ
有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

有宝何必人前夸: Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)

Thành ngữ
有害无益yǒu hài wú yì

有害无益: có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
有害无利yǒu hài wú lì

有害无利: có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
有害yǒu hài

有害: có hại; gây hại; tổn hại

Cụm từ
有学问yǒu xué wèn

有学问: uyên bác; học rộng; thông thái; hàn lâm

Cụm từ
有孔虫yǒu kǒng chóng

有孔虫: trùng lỗ

Cụm từ
有子存焉yǒu zǐ cún yān

有子存焉: Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc

Cụm từ
有妇之夫yǒu fù zhī fū

有妇之夫: người đàn ông đã kết hôn

Cụm từ
有始无终yǒu shǐ wú zhōng

有始无终: bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán

Thành ngữ
有始有终yǒu shǐ yǒu zhōng

有始有终: có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
有如yǒu rú

有如: giống như cái gì; tương tự; giống nhau

Cụm từ
有奶就是娘yǒu nǎi jiù shì niáng

有奶就是娘: xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niáng

有奶便是娘: nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
有失远迎yǒu shī yuǎn yíng

有失远迎: (lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa

Cụm từ
有失身份yǒu shī shēn fèn

有失身份: thấp kém so với phẩm giá

Cụm từ
有失厚道yǒu shī hòu dao

有失厚道: không rộng lượng

Cụm từ
有失yǒu shī

有失: gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)

Thành ngữ
有夫之妇yǒu fū zhī fù

有夫之妇: phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
有够yǒu gòu

有够: rất; cực kỳ

Cụm từ
有夏Yǒu xià

有夏: Trung Quốc

Cụm từ
有增无减yǒu zēng wú jiǎn

有增无减: tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)

Thành ngữ