Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày
dịch dạ dày
(sinh lý) hố nhỏ dạ dày
lạnh dạ dày (YHCT)
thèm ăn; sở thích
chứng sa dạ dày
dạ dày; Lượng từ: 個|个[ge4]
arsphenamine
arsine
chuỗi peptide (chuỗi axit amin cấu tạo nên protein)
liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin
peptidoglycan (PG) hoặc murein (polymer của đường và axit amin tạo thành thành tế bào)
nhóm peptit; đơn vị peptit
đơn vị peptit (trên chuỗi protein)
peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
hydrazin
thông khí phổi (y học)
lời nói từ tận đáy lòng
tận đáy lòng (nghĩa bóng)
bệnh lao
bệnh lao; Lao phổi
ung thư phổi
bệnh lao
bệnh phổi
Mycoplasma pneumoniae
Diplococcus pneumoniae
Klebsiella pneumoniae
viêm phổi
(y học) dung tích sống
phế nang