Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1127/2016

有神论yǒu shén lùn

有神论: thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)

Cụm từ
有碍yǒu ài

有碍: cản trở; làm trở ngại; có hại

Cụm từ
有码yǒu mǎ

有码: bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
有眼无珠yǒu yǎn wú zhū

有眼无珠: (thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
有眼力见儿yǒu yǎn lì jiàn r

有眼力见儿: (phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt

Cụm từ
有眼光yǒu yǎn guāng

有眼光: có gu

Cụm từ
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān

有眼不识泰山: nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…

Thành ngữ
有眉目yǒu méi mù

有眉目: bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực

Cụm từ
有目无睹yǒu mù wú dǔ

有目无睹: có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有目共赏yǒu mù gòng shǎng

有目共赏: mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目共见yǒu mù gòng jiàn

有目共见: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共睹yǒu mù gòng dǔ

有目共睹: ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有益处yǒu yì chu

有益处: có lợi

Cụm từ
有益yǒu yì

有益: hữu ích; có lợi; sinh lợi

Cụm từ
有的没的yǒu de méi de

有的没的: chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi

Cụm từ
有的没有的yǒu de méi yǒu de

有的没有的: xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
有的时候yǒu de shí hòu

有的时候: đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有的是yǒu de shì

有的是: có nhiều; không thiếu

Cụm từ
有的放矢yǒu dì fàng shǐ

有的放矢: nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Thành ngữ
有的yǒu de

有的: (có) một số (người...); một số (tồn tại)

Cụm từ
有百害而无一利yǒu bǎi hài ér wú yī lì

有百害而无一利: không có lợi ích gì cả

Cụm từ
有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī bì

有百利而无一弊: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有百利而无一害yǒu bǎi lì ér wú yī hài

有百利而无一害: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有病yǒu bìng

有病: bị ốm; (thông tục) không bình thường

Cụm từ
有界yǒu jiè

有界: bị chặn

Cụm từ
有用yǒu yòng

有用: hữu ích

Cụm từ
有产者yǒu chǎn zhě

有产者: chủ sở hữu tài sản; người giàu có

Cụm từ
有生以来yǒu shēng yǐ lái

有生以来: từ khi sinh ra; trong suốt đời người

Cụm từ
有生之年yǒu shēng zhī nián

有生之年: (thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

Thành ngữ
有理数集yǒu lǐ shù jí

有理数集: tập hợp số hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数域yǒu lǐ shù yù

有理数域: trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Cụm từ
有理数yǒu lǐ shù

有理数: số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)

Cụm từ
有理式yǒu lǐ shì

有理式: biểu thức hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理yǒu lǐ

有理: hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ

Cụm từ
有烟煤yǒu yān méi

有烟煤: than có khói

Cụm từ
有无相通yǒu wú xiāng tōng

有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ
有无yǒu wú

有无: có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể

Cụm từ
有为有守yǒu wéi yǒu shǒu

有为有守: có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]

Thành ngữ
有为yǒu wéi

有为: đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng

Cụm từ
有潜力yǒu qián lì

有潜力: đầy hứa hẹn; có tiềm năng

Cụm từ
有滋有味yǒu zī yǒu wèi

有滋有味: đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú

Cụm từ
有源区yǒu yuán qū

有源区: (sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động

Cụm từ
有活力yǒu huó lì

有活力: tràn đầy năng lượng; sức sống

Cụm từ
有没有yǒu méi yǒu

有没有: (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.)…

Cụm từ
有沉有浮yǒu chén yǒu fú

有沉有浮: có thăng có trầm

Cụm từ
有决心yǒu jué xīn

有决心: quyết tâm

Cụm từ
有求必应yǒu qiú bì yìng

有求必应: cầu gì được nấy; chấp nhận mọi yêu cầu

Cụm từ
有水yǒu shuǐ

有水: được cấp nước (về một ngôi nhà)

Cụm từ
有氧运动yǒu yǎng yùn dòng

有氧运动: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧操yǒu yǎng cāo

有氧操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧健身操yǒu yǎng jiàn shēn cāo

有氧健身操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有气音yǒu qì yīn

有气音: phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)

Cụm từ
有气质yǒu qì zhì

有气质: có khí chất; phong cách

Cụm từ
有气无力yǒu qì wú lì

有气无力: một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp

Thành ngữ
有气派yǒu qì pài

有气派: oai vệ

Cụm từ
有毒yǒu dú

有毒: độc

Cụm từ
有毅力yǒu yì lì

有毅力: kiên trì; không nao núng

Cụm từ
有次序yǒu cì xù

有次序: có trật tự

Cụm từ
有次yǒu cì

有次: một lần; vào một dịp

Cụm từ
有权威yǒu quán wēi

有权威: có thẩm quyền

Cụm từ