Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有搞头有搞頭

yǒu gǎo tou

有搞头 là gì?

有搞头 [yǒu gǎo tou] có nghĩa là (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有搞头 trong tiếng Việt

  1. (thông tục) đáng để làm
  2. có khả năng có kết quả tốt

Cách đọc và ghi nhớ 有搞头

有搞头 được đọc là yǒu gǎo tou, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan