有权
có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ
có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ
有权 thường mang nghĩa “có quyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 有权 cùng cụm 所有权 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quyền sở hữu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nắm quyền; người có thẩm quyền; người phụ trách
›有权威yǒu quán wēicó thẩm quyền
›有气质yǒu qì zhìcó khí chất; phong cách
›有机体yǒu jī tǐsinh vật
›有机磷酸酯类yǒu jī lín suān zhǐ lèihợp chất organophosphate
›有机磷毒剂yǒu jī lín dú jìtác nhân phospho hữu cơ
›有次yǒu cìmột lần; vào một dịp
›有机磷yǒu jī línphốt phát hữu cơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.