Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
背叛者
bèi pàn zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
背叛
bèi pàn

phản bội

Cụm từ
背包游
bèi bāo yóu

du lịch ba lô

Cụm từ
背包袱
bēi bāo fú

có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần

Cụm từ
背包客
bēi bāo kè

khách du lịch ba lô

Cụm từ
背包
bēi bāo

ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân; túi dã chiến; cuộn chăn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
背光
bèi guāng

ở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân

Cụm từ
背侧
bèi cè

lưng; mặt lưng

Cụm từ
背倚
bèi yǐ

dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)

Cụm từ
背信弃义
bèi xìn qì yì

thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội; phản trắc; bội tín

Thành ngữ
背信
bèi xìn

thất tín

Cụm từ
背井离乡
bèi jǐng lí xiāng

rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn (thành ngữ)

Thành ngữ
bèi

lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu; học thuộc lòng; nhớ để đọc; không may (tiếng lóng); lãng tai

Tiếng lóng xã hội

ách

Từ vựng
fèi

biến thể cũ của 肺[fei4]

Từ vựng
胄裔繁衍
zhòu yì fán yǎn

Con cháu đông đúc. (thành ngữ)

Thành ngữ
胄裔
zhòu yì

con cháu xa

Cụm từ
胄甲
zhòu jiǎ

mũ và giáp

Cụm từ
胄子
zhòu zǐ

trưởng tử

Cụm từ
zhòu

mũ bảo hiểm; hậu duệ

Từ vựng
胃镜
wèi jìng

ống nội soi dạ dày (y học)

Cụm từ
胃酸
wèi suān

axit dạ dày

Cụm từ
胃蛋白酶
wèi dàn bái méi

pepsin

Cụm từ
胃肠道
wèi cháng dào

đường dạ dày-ruột

Cụm từ
胃绕道
wèi rào dào

phẫu thuật nối tắt dạ dày

Cụm từ
胃癌
wèi ái

ung thư dạ dày

Cụm từ
胃痛
wèi tòng

đau dạ dày

Cụm từ
胃病
wèi bìng

vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày

Cụm từ
胃疼
wèi téng

đau bụng

Cụm từ
胃炎
wèi yán

viêm dạ dày

Cụm từ