Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1126/2016

有赖于yǒu lài yú

有赖于: xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
有赖yǒu lài

有赖: (của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
有卖相yǒu mài xiàng

有卖相: hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
有资格yǒu zī gé

有资格: được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有责任yǒu zé rèn

有责任: chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
有谱儿yǒu pǔ r

有谱儿: biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
有谱yǒu pǔ

有谱: có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有识之士yǒu shí zhī shì

有识之士: một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
有请yǒu qǐng

有请: mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)

Cụm từ
有说有笑yǒu shuō yǒu xiào

有说有笑: nói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát

Cụm từ
有话要说yǒu huà yào shuō

有话要说: nói ra suy nghĩ của mình

Cụm từ
有话快说yǒu huà kuài shuō

有话快说: nói nhanh đi!

Cụm từ
有解yǒu jiě

有解: (về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

有袋类: (động vật học) thú có túi

Cụm từ
有亏职守yǒu kuī zhí shǒu

有亏职守: (bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
有药瘾者yǒu yào yǐn zhě

有药瘾者: người nghiện

Cụm từ
有荤有素yǒu hūn yǒu sù

有荤有素: bao gồm cả thịt và rau

Cụm từ
有着yǒu zhe

有着: có; có sở hữu

Cụm từ
有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chū

有苦说不出: có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])

Cụm từ
有色金属yǒu sè jīn shǔ

有色金属: kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)

Cụm từ
有色无胆yǒu sè wú dǎn

有色无胆: có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực…

Cụm từ
有色人种yǒu sè rén zhǒng

有色人种: chủng tộc da màu

Cụm từ
有色yǒu sè

有色: có màu; không phải da trắng; kim loại màu

Cụm từ
有良心yǒu liáng xīn

有良心: có lương tâm

Cụm từ
有兴趣yǒu xìng qù

有兴趣: quan tâm; thú vị

Cụm từ
有脸yǒu liǎn

有脸: nghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết xấu hổ

Cụm từ
有胆量yǒu dǎn liàng

有胆量: dũng cảm

Cụm từ
有腔调yǒu qiāng diào

有腔调: sang trọng; phong cách; đẳng cấp

Cụm từ
有能力yǒu néng lì

有能力: có năng lực

Cụm từ
有肩膀yǒu jiān bǎng

有肩膀: có trách nhiệm; đáng tin cậy

Cụm từ
有声读物yǒu shēng dú wù

有声读物: sách nói; ghi âm người đọc nội dung sách

Cụm từ
有声有色yǒu shēng yǒu sè

有声有色: có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
有声书yǒu shēng shū

有声书: sách nói

Cụm từ
有联系yǒu lián xì

有联系: có kết nối; có liên quan

Cụm từ
有耐久力yǒu nài jiǔ lì

有耐久力: bền bỉ

Cụm từ
有罪不罚yǒu zuì bù fá

有罪不罚: miễn bị phạt

Cụm từ
有罪yǒu zuì

有罪: có tội

Cụm từ
有编制yǒu biān zhì

有编制: có biên chế; là nhân viên chính thức

Cụm từ
有缘无分yǒu yuán wú fèn

有缘无分: có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
有缘yǒu yuán

有缘: có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
有线电视yǒu xiàn diàn shì

有线电视: truyền hình cáp

Cụm từ
有线新闻网Yǒu xiàn Xīn wén Wǎng

有线新闻网: Mạng Tin tức Truyền hình Cáp (CNN)

Cụm từ
有线yǒu xiàn

有线: có dây; truyền hình cáp

Cụm từ
有丝分裂yǒu sī fēn liè

有丝分裂: nguyên phân

Cụm từ
有统计学意义yǒu tǒng jì xué yì yì

有统计学意义: có ý nghĩa thống kê

Cụm từ
有约在先yǒu yuē zài xiān

有约在先: có hẹn trước

Cụm từ
有系统yǒu xì tǒng

有系统: có hệ thống

Cụm từ
有精神病yǒu jīng shén bìng

有精神病: bị tâm thần

Cụm từ
有节制yǒu jié zhì

有节制: điều độ; vừa phải; kiềm chế

Cụm từ
有节yǒu jié

有节: phân đoạn

Cụm từ
有穷yǒu qióng

有穷: có thể cạn kiệt; có hạn; hữu hạn

Cụm từ
有空儿yǒu kòng r

有空儿: biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]

Cụm từ
有空yǒu kòng

有空: có thời gian (làm gì đó)

Cụm từ
有种yǒu zhǒng

有种: có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo

有棱有角: (về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
有礼貌yǒu lǐ mào

有礼貌: lịch sự; lễ phép

Cụm từ
有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

有福同享,有难同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

有福同享,有祸同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福yǒu fú

有福: được ban phước

Cụm từ
有神论者yǒu shén lùn zhě

有神论者: người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)

Cụm từ