有期徒刑
án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
›有朝yǒu zhāomột ngày nào đó
›有教无类法Yǒu jiào wú lèi fǎĐạo luật Không trẻ em nào bị bỏ lại phía sau, Mỹ 2001
›有本事yǒu běn shicó gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì…
›有望yǒu wàngđầy hy vọng; đầy triển vọng
›有本钱yǒu běn qiáncó khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
›有时候yǒu shí houđôi khi
›有板有眼yǒu bǎn yǒu yǎncó trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.